99% bột matcha kem nướng nguyên liệu và đồ uống rắn dung dịch trong nước
Tóm tắt sản phẩm
99% bột matcha, nguyên liệu làm kem, nguyên liệu nướng và đồ uống rắn, bột matcha hòa tan trong nước, chất lượng thực phẩm 99% bột Matcha - Chất phẩm thực phẩm Tổng quan sản phẩm Bột matcha hòa tan trong nước cao cấp, lý tưởng cho sản xuất kem, ứng dụng nướng và chế biến đồ uống rắn. Thông tin cơ b...
Thuộc tính tùy chỉnh sản phẩm
kem bột matcha
,bột matcha nướng
,bột cỏ lúa mì nướng
Tài sản giao dịch
Mô tả sản phẩm
99% bột matcha, nguyên liệu làm kem, nguyên liệu nướng và đồ uống rắn, bột matcha hòa tan trong nước, chất lượng thực phẩm
Nguồn gốc:Lá non tươi của Camellia sinensis từ các khu vườn trà được lựa chọn không bị hại và bị hư hại cơ học
Sự xuất hiện:Bột mịn từ màu xanh sáng đến màu xanh đậm, màu đồng nhất và không có tạp chất rõ ràng
Mùi hương:Mùi trà tươi đặc biệt với mùi thơm tinh khiết và hương vị tinh tế
Nguồn gốc:Các khu vực sản xuất trà truyền thống ở các tỉnh Zhejiang, Anhui, Fujian và Jiangsu
- Polyphenol trà:Các hợp chất catechin, epicatechin và gallate
- Caffeine:Alkaloid purine tự nhiên từ lá trà
- Amino acid:Theanine, axit glutamic, axit aspartic và các loại khác
- Các thành phần bổ sung:Chlorophyll, vitamin C, E và B phức tạp, cộng với các khoáng chất thiết yếu bao gồm kali, canxi, magiê, sắt và kẽm
- Việc trồng và thu hoạch:Cây trà được trồng dưới bóng râm (20-30 ngày) với việc chọn lọc nhặt các chồi non
- Chế độ cố định hơi nước:Xử lý hơi nước nhanh để bảo tồn màu sắc và hương vị tự nhiên
- Sấy khô & Làm sạch:Làm khô nhiệt độ thấp với loại bỏ tạp chất
- Xẻ:Máy xay đá hoặc nghiền nhiệt độ thấp siêu mịn
- Chế độ sàng lọc và phân loại:Phân loại thông qua 100-300 màn hình lưới
- Kiểm tra chất lượng:Kiểm tra cảm giác, vật lý hóa học và vi khuẩn toàn diện
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Các loại lớp | Thư hạng chung, Thư hạng thực phẩm, Thư hạng đồ uống, Thư hạng cao cấp |
| Kích thước hạt | Thể loại đồ uống: 500 mesh |
| Hàm độ ẩm | ≤ 6,0% |
| Hàm lượng tro | ≤ 7,0% |
| Polyphenol trà | ≥ 15% |
Giới hạn kim loại nặng:Chất chì ≤ 5,0 mg/kg, Arsenic ≤ 2,0 mg/kg, thủy ngân ≤ 0,3 mg/kg
Tiêu chuẩn vi khuẩn:Tổng số đĩa ≤ 1000 CFU/g, nấm mốc/nấm men ≤ 100 CFU/g
Kiểm tra mầm bệnh:Không phát hiện Salmonella và Staphylococcus aureus
- Ngành công nghiệp đồ uống:Matcha latte, đồ uống trà, trà sữa (1-5% liều lượng)
- Công nghiệp thực phẩm:Sản phẩm nướng, đồ ngọt, sản phẩm sữa, kem (0,5-10% liều)
- Ngành mỹ phẩm:Sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm màu sắc, đồ chăm sóc cá nhân
- Các ứng dụng khác:Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi và các công thức đặc biệt
Điều kiện lưu trữ:Khu vực mát mẻ, khô, thông gió (≤20°C, độ ẩm ≤50%)
Thời hạn sử dụng:12-24 tháng trong điều kiện lưu trữ thích hợp
Sau khi mở:Sử dụng trong vòng một tháng và đóng lại ngay sau mỗi lần sử dụng
• Kiểm tra chất lượng sản phẩm phù hợp với các yêu cầu ứng dụng trước khi sử dụng
• Tiến hành các thử nghiệm nhỏ để xác định liều lượng tối ưu
• Ngừng sử dụng nếu có sự đổi màu, hình bánh, nấm mốc hoặc mùi thay đổi
• Chlorophyll tự nhiên có thể gây màu - hãy dùng biện pháp bảo vệ
• Làm việc cẩn thận trong khi vận chuyển để ngăn ngừa bị hư hỏng
Liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi và có được một tư vấn miễn phí!
Sứ mệnh của chúng tôi là cung cấp "Chất lượng cao" & "Dịch vụ tốt" & "Giao hàng nhanh" để giúp khách hàng của chúng tôi tăng thêm lợi nhuận.